Xe tải
Tera350 Thùng mui bạt
Tera350 Thùng mui bạt chính hãng, chất lượng cao.
Giá tham khảo
470,000,000 ₫
Phân loại
Xe tải
Chất Lượng
Mới 100%
Thông tin sản phẩm
BẢN ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT XE TẢI NHẸ PHÂN KHÚC TRUNG BÌNH
DÒNG SẢN PHẨM: DAEHAN TERACO TERA 350
Kiểu thùng: Thùng mui bạt (Thiết kế mở 5 bửng linh hoạt, vách ốp Inox chống oxy hóa)
Tải trọng lưu hành: Phân khúc xe tải 3.5 tấn (Bằng lái xe hạng B2 trở lên được phép điều khiển)[cite: 1, 2].
| 1 | ĐỘNG CƠ & KHẢ NĂNG TRUYỀN ĐỘNG (ENGINE & DRIVELINE) | |
| 1.1 | Thương hiệu động cơ | ISUZU (Công nghệ Nhật Bản bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu) |
| 1.2 | Mã động cơ | JE493ZLQ4 |
| 1.3 | Kiểu động cơ | 4 xi-lanh thẳng hàng, động cơ Diesel, phun nhiên liệu điện tử Common Rail, tăng áp Turbocharger, làm mát khí nạp Intercooler |
| 1.4 | Dung tích xi-lanh | 2.771 cc (2.8 Lít) |
| 1.5 | Công suất cực đại | 106 PS (mã lực) tại vòng tua 3.400 vòng/phút |
| 1.6 | Mô-men xoắn cực đại | 257 Nm đạt tại dải vòng tua 2.000 vòng/phút |
| 1.7 | Hộp số | Hộp số sàn cơ khí Getrag mã LC5T28ZB2Q07 gồm 5 số tiến và 1 số lùi |
| 1.8 | Mức tiêu hao nhiên liệu | Khoảng 10 - 11 Lít / 100km (ở điều kiện đủ tải)[cite: 1, 2] |
| 2 | KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG HÀNH LANG XE (DIMENSIONS & WEIGHTS) | |
| 2.1 | Kích thước tổng thể (DxRxC) | 6.910 x 2.140 x 3.090 mm[cite: 1] |
| 2.2 | Kích thước lọt lòng thùng mui bạt |
|
| 2.3 | Trọng lượng bản thân | Khoảng 2.800 kg |
| 2.4 | Tải trọng hàng hóa cho phép | 3.490 kg (3.49 Tấn)[cite: 1, 2] |
| 2.5 | Tổng trọng tải toàn bộ (GVW) | 6.485 kg |
| 3 | KẾT CẤU KHUNG GẦM & HỆ THỐNG AN TOÀN (CHASSIS & SAFETY) | |
| 3.1 | Khung gầm (Chassis) | Thép hợp kim dập nguội nguyên khối cường độ cao, thiết kế chịu tải nặng chuyên dụng từ nhà máy Daehan Hàn Quốc[cite: 1] |
| 3.2 | Hệ thống treo trước/sau | Treo phụ thuộc sử dụng hệ thống nhíp lá hai tầng (6 lá nhíp trước, cụm sau gồm 9 lá chính + 5 lá phụ) tích hợp giảm chấn thủy lực, đảm bảo độ êm ái khi chạy không tải và độ cứng vững khi chở quá tải |
| 3.3 | Thông số lốp | Đồng bộ trước/sau cỡ lốp 7.00 - R16 (loại lốp có săm hoặc lốp không săm tùy phiên bản) giúp chịu lực đè nén tốt |
| 3.4 | Hệ thống phanh bổ trợ | Tích hợp phanh khí xả (phanh đổ đèo/Cuppo) hỗ trợ ghìm xe an toàn khi di chuyển trên các cung đường dốc, giảm tải và bảo vệ má phanh chính[cite: 1] |
| 4 | TRANG BỊ NỘI THẤT & TIỆN NGHI CABIN (INTERIOR) | |
| 4.1 | Kiểu dáng Cabin | Cabin đầu vuông thế hệ mới, có cơ cấu lật góc rộng giúp việc bảo dưỡng động cơ cực kỳ dễ dàng[cite: 1] |
| 4.2 | Trang bị tiện nghi |
|
| 5 | GIÁ BÁN THAM KHẢO TRÊN THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM (MARKET PRICE) | |
| 5.1 | Giá xe Chassis (Chưa thùng) | Khoảng 433.000.000 VNĐ |
| 5.2 | Giá xe hoàn thiện Thùng Mui Bạt | Dao động từ 458.000.000 VNĐ đến 478.000.000 VNĐ (Đã gồm VAT, tùy thuộc vào vật liệu đóng bửng là sắt tiêu chuẩn, inox 430 hay inox 304 theo yêu cầu)[cite: 1, 2] |
| 5.3 | Chi phí lăn bánh dự kiến | Thêm khoảng 18.000.000 VNĐ - 20.000.000 VNĐ (Bao gồm chi phí đăng ký, đăng kiểm, thuế trước bạ, phí đường bộ và bảo hiểm)[cite: 1, 2] |
ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN SẢN PHẨM
✔ Ưu điểm vượt trội:
Tera350 Thùng mui bạt sở hữu kích thước lòng thùng dài khoảng 5m, đây là tỷ lệ "vàng" cho phân khúc 3.5 tấn tại Việt Nam. Nó khắc phục được nhược điểm thùng quá dài (6m2) khó quay đầu của dòng Tera345SL, nhưng lại chở được nhiều hàng cồng kềnh hơn hẳn các đối thủ thùng ngắn 4m3 khác (như Iz65 hay Kia K250). Xe sử dụng động cơ công nghệ Isuzu cực kỳ lành tính, ít hỏng vặt, cực kỳ tiết kiệm dầu và giữ giá tốt khi chuyển nhượng. Thùng mui bạt mở 5 bửng giúp việc bốc xếp các kiện hàng nặng như nông sản, gạch men, bao tải, hàng tiêu dùng vô cùng linh hoạt.
✖ Nhược điểm & Hạn chế:
Công suất động cơ dừng lại ở mức 106 Mã lực. Mức công suất này hoạt động rất mượt mà và tiết kiệm ở đường bằng, đường tỉnh, tuy nhiên nếu khách hàng có nhu cầu chở quá tải nặng (lên tới 5 - 6 tấn) để chạy các cung đường đèo dốc gắt liên tục (như vùng Tây Bắc) thì động cơ sẽ có cảm giác hơi đuối hơn so với dòng động cơ Hyundai.