Xe tải
Tera190SL thùng lửng dài 6m2
Tera190SL thùng lửng dài 6m2 chính hãng, chất lượng cao.
Giá tham khảo
495,000,000 ₫
Phân loại
Xe tải
Chất Lượng
Mới 100%
Thông tin sản phẩm
BẢN ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT XE TẢI NHẸ THÙNG SIÊU DÀI
DÒNG SẢN PHẨM: DAEHAN TERACO TERA 190SL
Kiểu thùng: Thùng lửng (Open chứa hàng hở không mui, thiết kế mở bửng linh hoạt)
Phân khúc lưu hành: Xe tải nhẹ vào thành phố ban ngày (Tổng tải trọng dưới 5 tấn).
| 1 | ĐỘNG CƠ & KHẢ NĂNG VẬN HÀNH (ENGINE & TRANSMISSION) | |
| 1.1 | Thương hiệu động cơ | Động cơ ISUZU công nghệ Nhật Bản cao cấp |
| 1.2 | Mã động cơ & Phiên bản |
|
| 1.3 | Kiểu động cơ | 4 xi-lanh thẳng hàng, máy dầu (Diesel), phun nhiên liệu điện tử, tăng áp Turbocharger, có hệ thống làm mát khí nạp Intercooler |
| 1.4 | Dung tích xi-lanh | 2.771 cc (2.771 Lít) |
| 1.5 | Hộp số | Hộp số sàn cơ khí 5 số tiến, 1 số lùi (LC5T28) giúp xe sang số mượt mà, tối ưu lực kéo ở số thấp |
| 1.6 | Mức tiêu hao nhiên liệu | Dao động từ 9 - 12 Lít / 100km (Tùy thuộc lượng tải và điều kiện đường xá) |
| 2 | KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG HÀNH LANG XE (DIMENSIONS & WEIGHTS) | |
| 2.1 | Kích thước tổng thể (DxRxC) | 8.030 x 2.150 x 3.235 mm |
| 2.2 | Kích thước lọt lòng thùng lửng | 6.200 x 2.000 x 2.120 mm (Hoặc rộng lòng thùng lên tới 2.050 mm tùy đơn vị đóng thùng phân phối) |
| 2.3 | Kết cấu bửng thùng | Cấu trúc mở 5 bửng hoặc 7 bửng tùy đời xe, giúp việc nâng hạ, bốc dỡ hàng hóa từ hai bên hông xe cực kỳ thuận tiện và tiết kiệm thời gian |
| 2.4 | Trọng lượng bản thân | Khoảng 2.900 kg |
| 2.5 | Tải trọng hàng hóa cho phép | 1.900 kg (1.9 Tấn) |
| 2.6 | Tổng trọng tải toàn bộ (GVW) | 4.995 kg (Đảm bảo điều kiện nghiêm ngặt < 5.000 kg để chạy trong phố ban ngày mà không bị cấm tải) |
| 3 | KHUNG GẦM, HỆ THỐNG TREO & LỐP XE (CHASSIS & SUSPENSION) | |
| 3.1 | Hệ thống sát-xi (Chassis) | Chế tạo bằng thép hợp kim dập nguội cường độ cao chuyên dụng của nhà máy Daehan, tăng cường độ dày và gia cố các dầm ngang chịu ứng suất uốn vặn từ chiều dài thùng 6m2 |
| 3.2 | Hệ thống treo trước/sau | Treo phụ thuộc, kết hợp giữa nhíp lá hai tầng và giảm chấn thủy lực. Số lượng nhíp lá dày dặn (treo trước ~6 lá, treo sau gồm 9 lá chính + 5 lá nhíp phụ) tăng khả năng chịu tải vượt mức |
| 3.3 | Thông số lốp xe | Trang bị lốp đồng bộ trước sau cỡ 7.00 - R16 (hoặc lốp chịu tải chuyên dụng), chịu ma sát và bám đường tốt khi di chuyển trời mưa |
| 4 | TIỆN NGHI NỘI THẤT & TÍNH NĂNG AN TOÀN (INTERIOR & SAFETY) | |
| 4.1 | ` `Thiết kế Cabin | Kiểu dáng Cabin đầu vuông đời mới tạo không gian khoang lái rộng rãi vượt trội, cho góc nhìn quan sát rộng |
| 4.2 | Tiện nghi buồng lái |
|