Xe tải
Xe khách du lịch Kim Long 29 CHỖ
Xe khách du lịch Kim Long 29 CHỔ chính hãng, chất lượng cao.
Giá tham khảo
Liên hệ
Phân loại
Xe khách
Chất Lượng
Mới 100%
Thông tin sản phẩm
Báo giá xe khách King Long 29 chỗ
| Đặc tính | |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 8.300 x 2.480 x 3.390 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 3.950 mm |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất | 8.100 mm |
| Tốc độ tối đa | 110 km/h |
| Dung tích bình nhiên liệu | 168 lít |
| Trọng lượng | |
| Trọng lượng toàn bộ | 11.820 kg |
| Số chỗ ngồi (gồm cả lái xe) | 29 chỗ |
| Trang bị chính | |
| Gương chiếu hậu | Gồm một bên gương dài và một bên gương ngắn, chỉnh điện, có sấy gương |
| Cửa | Cửa xoay, đóng, mở tự động |
| Kính chắn gió | Kính dạng liền khối, 2 lớp |
| Cửa sổ | Kính cường lực trong suốt, cửa liền, có rèm vải |
| Vành lốp | Hợp kim nhôm |
| Động cơ | |
| Nhãn hiệu | Weichai |
| Kiểu model | WP4.6NQ220E50 – Euro 5 |
| Loại | Diesel, có 4 kỳ và xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, phun dầu điện tử và làm mát bằng nước |
| Đường kính, hành trình | 108 x 125mm |
| Dung tích xi lanh | 4.580 cc |
| Công suất tối đa | 220Ps/2300 rpm |
| Momen xoắn cực đại | 800 N.m/1200 – 1800 rpm |
| Truyền động | |
| Kiểu model | FAST 6DS80T |
| Loại | 06 số tiến, 01 số lùi |
| Tỷ số truyền | 6.62 / 3.73 / 2.3 / 1.51 / 1.0 / 0.74 (R = 6.05) |
| Hệ thống điện | |
| Điện áp | 24V |
| Ắc quy | 2 x (12V – 150Ah) |
| Điều hòa | 1800 kcal/h |
| Hệ thống lái | |
| Hệ thống lái | Trục vít, ECU, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh | |
| Hệ thống phanh | Trước/Sau: Phanh đĩa/Tang trống, ABS |
| Phanh dừng | Loại tang trống, tác động lên các bánh xe sau |
| Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả |
| Lốp – trước/sau | |
| Lốp không săm | Cỡ 9R22.5, lốp sau kép |
| Tiện nghi | |
| Thiết bị giải trí | Hệ thống giải trí đa phương tiện 500GB với màn hình LCD 22 inch tự gập |
| Trang bị khác | |
| Hệ thống chiếu sáng | Cụm đèn trước và sau kiểu dáng hiện đại, đèn trần LED, có đèn đọc sách |
| Camera | Camera lùi hồng ngoại |
| Trang bị tiêu chuẩn khác | Camera lùi |
| Khoang hành lý | Khoang hành lý rộng rãi, dung tích 3.02m³, phủ nhôm nhám |
| Hệ thống chữa cháy tự động | 2 bình chữa cháy tự động trong khoang động cơ |
| Bình chữa cháy trong xe | 2 bình x 4 kg/bình |
| Sàn xe | Sàn vân gỗ sang trọng, chống trượt |
| Mào xe | Xe được lắp mào trước sau và có vè che mưa |