Xe đầu kéo
Xe đầu kéo Daewoo (6x4)
Xe đầu kéo Daewoo (6x4) chính hãng, chất lượng cao, giá cạnh tranh.
Giá tham khảo
Liên hệ
Phân loại
Xe đầu kéo
Chất Lượng
Mới 100%
ĐẦU KÉO DAEWOO – 350 PS (6x4)
Bảng thông số kỹ thuật và đặc tính sản phẩm
| Đặc tính kỹ thuật | |
| Tình trạng / Xuất xứ | Xe mới 100%, nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc |
| Nhãn hiệu | DAEWOO |
| Năm sản xuất | 2019 |
| Động cơ | Doosan DL08K, tiêu chuẩn khí thải Euro 5, 6 xy lanh thẳng hàng, turbo tăng áp |
| Công suất cực đại | 350 PS |
| Momen xoắn cực đại | 1471 N.m |
| Tốc độ tối đa | 95 km/h |
| Hộp số | 10 số tới, 2 số lùi |
| Dung tích bình nhiên liệu | 400 lít |
| Trang thiết bị theo tiêu chuẩn | |
| Trang bị Cabin & Tiện nghi |
|
| Phụ kiện kèm theo | 01 bánh xe dự phòng, 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn |
| Hệ thống phanh & Hệ thống lái | |
| Hệ thống phanh chính (trước/sau) | Tang trống, dẫn động khí nén, phanh tay locked |
| Hệ thống lái | Trục vít ecu bi, trợ lực lái thủy lực |
| Kích thước & Thông số vận hành | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 7.010 x 2.495 x 3.020 (mm) |
| Khoảng sáng gầm xe | 280 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 7.5 m |
| Công thức bánh xe | 6 x 4 |
| Khối lượng & Sức chứa | |
| Khối lượng bản thân | 8.500 Kg |
| Khối lượng hàng hóa | 14.850 Kg |
| Khối lượng toàn bộ | 23.480 Kg |
| Khối lượng cho phép kéo theo | 38.850 Kg |
| Số chỗ ngồi | 02 chỗ + 01 giường sau cabin |
| Cỡ lốp xe (Trước / Sau) | 12R22.5 |
| Chế độ bảo hành & Giao hàng | |
| Chế độ bảo hành | 02 năm / 100.000 km (tùy theo điều kiện nào đến trước) |
| Địa điểm bảo hành | Các trạm bảo hành ủy quyền của Daewoo trên toàn quốc |
| Thời gian giao xe | Xe có sẵn giao ngay |